bỏ dở

  1. đgt. Đương làm việc , bỗng không làm nữa: Người đàn bà bỏ dở câu chuyện (Ng-hồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bỏ dở
Người học sinh bỏ dở cuốn sách trên bàn để ra ngoài chơi.